30 từ ngữ trong tiếng Anh được đánh giá hay nhất

Xem trong 'Sọt rác' đăng bởi mrtrong, 17/4/15, [ Mã Tin: 19529 ] [198 lượt xem - 0 bình luận]

  1. 30 từ đẹp nhất trong tiếng Anh

    Trong dịp kỷ niệm 10 năm thành lập Hội đồng Anh (Bristish Council), một cơ quan chuyên trách phát triển, bồi dưỡng và truyền bá tiếng Anh, văn hóa Anh – đã mở cuộc bình chọn 70 từ đẹp nhất trong tiếng Anh. Cuộc bình chọn đã diễn ra trên 102 nước với 40.000 người tham gia và đã bình chọn ra 30 từ có ý nghĩa tuyệt vời.

    >>> phương pháp học tiếng anh giao tiếp hiệu quả

    [​IMG]

    1. MOTHER: Người mẹ

    2. PASSION: Niềm say mê, cảm xúc mạnh mẽ

    3. SMILE: Nụ cười

    4. LOVE: Tình yêu

    5. ETERNITY: Sự vĩnh cửu, tính bất diệt, bất tử

    6. FANTASTIC: Kỳ quái, lạ thường, người lập dị

    7. DESTINY: Định mệnh, số phận

    8. FREEDOM: Tự do

    9. LIBERTY: Quyền tự do

    10. TRANQUILLITY: Sự thanh bình

    11. PEACE: Hòa bình

    >>> hoc tieng anh qua bai hat như thế nào?

    12. BLOSSOM: Hoa; sự hứa hẹn, niềm hy vọng (nghĩa bóng)

    13. SUNSHINE: Ánh nắng, sự hân hoan

    14. SWEETHEART: Người yêu, người tình

    15. GORGEOUS: Rực rỡ, lộng lẫy, tráng lệ, huy hoàng, tuyệt mỹ

    16. CHERISH: yêu thương (động từ), ấp ủ (nghĩa bóng)

    17. ENTHUSIASM: Sự hăng say, nhiệt tình

    18. HOPE: Hy vọng

    19. GRACE: Vẻ duyên dáng, yêu kiều, vẻ phong nhã (số nhiều)

    20. RAINBOW: Cầu vồng

    21. BLUE: Màu xanh

    22. SUNFLOWER: Cây hướng dương

    23. TWINKLE: Ánh sáng lấp lánh, lấp lánh (động từ)

    24. SERENDIPITY: Khả năng cầu may

    25. BLISS: Hạnh phúc, niềm vui sướng nhất

    26. LULLABY: Bài hát ru con

    27. SOPHISTICATED: Tinh vi, sành diệu

    28. RENAISSANCE: Sự phục hưng

    29. CUTE: Sắc sảo, tinh khôn

    30. COSY: Ấm cúng, thoải mái, dễ chịu.