Đồ Gỗ Các Mẫu Chữ Hoành Phi Đại Tự Thường Dùng & Dễ Giao Lưu .

Xem trong 'Làng Kiến Thức' đăng bởi Phạm Thành Trung, 29/10/15, [ Mã Tin: 27898 ] [417 lượt xem - 0 bình luận]

  1. Phạm Thành Trung

    Phạm Thành Trung (1 )

    Số người xác thực (1)

    Uy Tín Chất Lượng - Thịnh Vượng Dài Lâu .

    SĐT :
    0988650427
    Địa Chỉ :
    55 Đường Lê Thị Hà - Tân Xuân -Hóc Môn -TP.HCM
    Gửi tin nhắn
    Chào Các Bạn .
    Trong những cuộc đi săn lùng cổ vật của tôi đã gặp rất nhiều những bức Hoành Phi – Cuốn Thư – Đại tự , có những bức không thực sự đẹp nhưng tôi vẫn mua giá cao , những bức hầu như còn nguyên vẹn nhưng tôi lại rất trần trừ không muốn mua . Tại sao lại như vậy ??

    Câu trả lời là nội dung của nó , Cuốn Thư – Đại Tự – Hoành Phi – Là chơi chữ , chữ phải hay , phải ý nghĩa và phải hợp với nhiều người thì mới dễ giao lưu .

    Vì thế hôm nay tôi viết bài này để chia sẻ với mọi người những Câu Chữ – Mẫu chữ hay , ý nghĩa để tiện cho việc các Bạn tra cứu và đi mua đúng chữ mình đang cần .

    Những Mẫu Hoàng Phi Giao Lưu Tốt Nhất : trang trí, chúc tụng hay trướng mừng :


    [​IMG]

    1/福禄寿成 Phúc lộc thọ thành ( được cả phúc, lộc, thọ; mừng thọ)
    2/家门康泰 Gia môn khang thái (cửa nhà rạng rỡ yên vui)
    3/和风瑞气 Hòa phong thụy khí (gió êm dịu, khí ấm nồng)
    4/兰桂腾芳 Lan quê đằng phương (ý mừng nhà con cháu đông đúc, sum vầy)
    5/增财进禄 Tăng tài tiến lộc (được hưởng nhiều tài lộc)
    6/寿星辉 Thọ tinh huy (sao thọ chiếu sáng)
    7/斗星高 Đẩu tinh cao (sao đẩu cao- sao đẩu là biểu tượng thầy giáo)
    8/寿曜长辉 Thọ diệu trường huy (sao thọ chiếu sáng lâu dài)
    9/寿进康期 Thọ tiến khang kỳ (chúc mạnh khỏe sống lâu muôn tuổi)
    10/春松永茂 Xuân tùng vĩnh mậu (cây thông mùa xuân tươi tốt mãi)
    11/龟鹤长春 Quy hạc trường xuân (tuổi xuân dài như rùa và hạc)
    12/海屋添筹 Hải ốc thiêm trù (chúc mừng thêm tuổi)
    13/喧和岁月 Huyên hòa tuế nguyệt (tháng năm đầm ấm, tươi vui)
    14/寿脉延长 Thọ mạch diên trường (mạch thọ kéo dài)
    15/百年皆老 Bách niên giai lão (mừng thọ ông bà, cháu con đông đúc, chỉ dùng trong trường hợp mừng song thọ)



    Những Mẫu Hoàng Phi Giao Lưu Cũng tốt : Các Mẫu hay trưng bày ở Nhà thờ tiểu chi – Bàn thờ gia tiên. và Đình Miếu – Nhà thờ Tổ


    [​IMG]



    Bàn thờ gia tiên. và Đình Miếu – Nhà thờ Tổ



    1/万古英灵 Vạn cổ anh linh (muôn thủa linh thiêng)
    2/护国庇民 Hộ quốc tí dân (bảo vệ nước, che chở dân)
    3/追年前恩 Truy niệm tiền ân (tưởng nhớ ơn xưa)
    4/留福留恩 Lưu phúc lưu ân (lưu giữ mãi ơn đức)
    5/海德山功 Hải đức sơn công (công đức như biển rộng núi cao)
    6/祭神如神在 Tế thần như thần tại (tế thần như thần đang sống)
    7/事死如事生 Sự tử như sự sinh (thờ sau khi thác cũng như sau khi sống)
    8/德流光 Đức lưu quang (đức độ tỏa sáng)
    9/福来成 Phúc lai thành (phúc sẽ tạo nên)
    10/福满堂 Phúc mãn đường (phúc đầy nhà)
    11/木本水源 Mộc bản thủy nguyên (cây có gốc, nước có nguồn)
    12/饮和思源 Ẩm hà tư nguyên (uống nước nhớ nguồn)
    13/有开必先 Hữu khai tất tiên (có mở mang hiển đạt là nhờ phúc ấm đời xưa)
    14/克昌厥后 Khắc xương quyết hậu (thịnh vượng cho đời sau)
    15/光前裕后 Quang tiền dụ hậu (làm rạng rỡ đời trước, nêu gương sáng cho đời sau)



    Nhà thờ tiểu chi – Bàn thờ gia tiên

    [​IMG]

    1/善最乐 Thiện tối lạc (làm điều lành được vui nhất)

    2/必有兴 Tất hữu hưng (ắt sẽ hưng thịnh)
    3/百忍泰和 Bách nhẫn thái hòa (trăm điều nhịn nhau giữ được hòa khí)
    4/百福骈溱 Bách phúc biền trăn (trăm phúc dồi dào)
    5/五福临门 Ngũ phúc lâm môn (năm phúc vào cửa: phú, quý, thọ, khang,ninh)
    6/积善余庆 Tích thiện dư khánh (làm điều thiện sẽ được hưởng tốt lành)
    7/忠厚家声 Trung hậu gia thanh (nếp nhà trung hậu)
    8/庆留苗裔 Khánh lưu miêu duệ (điều tốt lành giữ lại cho đời sau)
    9/永绵世泽 Vĩnh miên thế trạch (ân trạch tổ tiên kéo dài nhiều đời sau)
    10/万古长春 Vạn cổ trường xuân (muôn thuở vẫn còn tươi tốt)



    Các Mẫu Cuốn Thư – Đại Tự Rất Khó Giao Lưu – Nếu Không Hợp với bản thân thì đừng lên mua : Các Mẫu Trướng điếu lễ tang :


    1/生寄死归 Sinh ký tử quy (sống là gửi, thác là về)
    2/一旦无常 Nhất đán vô thường (một buổi sớm bất thường)
    3/壹朝千古 Nhất triêu thiên cổ (một buổi sáng thành người thiên cổ)
    4/化机难测 Hóa cơ nan trắc (máy tạo hóa khó lường)
    5/难挽芸车 Nan vãn vân xa (không cách nào líu lại được xe mây)
    6/千秋永别 Thiên thu vĩnh biệt (ngàn năm cách biệt)
    7/仙景闲游 Tiên cảnh nhàn du (dạo chơi tiên cảnh)
    8/西方极乐 Tây phương cực lạc (sang miền Cực lạc ở Tây Trúc)
    9/哀惜无边 Ai tích vô biên (vô cùng thương tiếc)
    10/永想无忘 Vĩnh tưởng vô vong (tưởng nhớ mãi không quên)
    11/星移芸散 Tinh di vân tán ( sao dời mây tan)
    12/芸暗瑶池 Vân ám Dao Trì (mây ám chốn Dao Trì)
    13/阴德不忘 Âm đức bất vong (không quên âm đức)
    14/昊天望极 Hạo thiên vọng cực (ngóng lên trời cao)
    15/永垂不朽 Vĩnh thùy bất hủ (đời đời bất diệt, dành cho liệt sĩ)

    Một ít kiến thức tôi mới chia sẻ cho các Bạn hy vọng giúp 1 chút công sức vào công việc bạn đang dự định làm . Và chúc Bạn sưu tầm được nhiều đồ đẹp.
    Cảm Ơn Bạn Đã Quan Tâm Đọc Bài Viết Của Tôi .
    Phạm Thành Trung .