Xe Đánh Giá Nhanh Về Yamaha YXF-R3 . . . Đáng Chú Ý Khi Bạn Muốn Chọn Cho Mình Một Chiếc 300 Phân Khối.

Xem trong 'Làng Kiến Thức' đăng bởi THẾ GIỚI ĐỒ CỔ, 21/5/16, [ Mã Tin: 44653 ] [92 lượt xem - 0 bình luận]

  1. THẾ GIỚI ĐỒ CỔ

    THẾ GIỚI ĐỒ CỔ (5 )

    Tổng Quản (2)

    Ăn quả nhớ kẻ trồng cây !!!!!!

    SĐT :
    0922121289
    Địa Chỉ :
    BÌNH TÂN - HCM
    Gửi tin nhắn
    Yamha YZF-R3 không quá to lớn và có thể điều khiển dễ dàng đối với người có vóc dáng không cao to lắm. Giá bán mà Yamaha Việt Nam công bố cho R3 là 150 triệu đồng cho màu xanh bạc rẻ hơn các sản phẩm trong cùng phân khúc như Kawasaki Ninja 300, KTM 390 RC hay Honda CBR300R .



    Yamaha YXF-R3 mang đậm phong cách của dòng YZF-R nổi tiếng.

    YZF-R.jpg
    Cụm đèn pha Halogen kép cỡ lớn làm hài lòng rất nhiều tính đồ đam mê phân khối lớn.

    Khi ở chế độ ban ngày sẽ chỉ sáng một bên phải còn khi bật mới sáng cả hai bên. Để đảm bảo an toàn khi vận hành ban ngày.

    Yamaha YXF-R3  (2).jpg
    Yamaha YXF-R3 không trang bị ABS cho phanh, đĩa đơn 298 mm 2 piston cho bánh trước và đĩa đơn 220 mm 1 piston cho bánh sau. Nếu muốn ABS bạn phải đặt hàng

    Bánh xe là loại 17″ lốp Michelin 110/70 cho bánh trước và 140/70 cho bánh sau.

    Yên xe có độ cao 780 mm, đuôi được vuốt nhọn rất mạnh mẽ và cá tính.

    Yamaha YXF-R3  (3).jpg
    Tay láy Yamaha YXF-R3 khá rộng nên rất thuận tiện để lưu thông trong đường hẹp.

    Hộp số là loại 6 cấp côn tay.

    Yamaha YXF-R3  (4).jpg
    YZF-R3 sử dụng khối động cơ 2 xi lanh thẳng hàng, DOHC, 8 van, dung tích 321cc, làm mát bằng chất lỏng có công suất cực đại 41 mã lực tại 10.750 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 30 Nm tại 9.000 vòng/phút.

    Đối với giảm xóc sau, Yamaha YZF-R3 sử dụng trục đơn Monocross, hành trình 125mm cho cảm giác lái thể thao, chắc chắn.

    Yamaha YXF-R3  (5).jpg

    Đồng hồ dạng Analog và vòng tua kim.

    Yamaha YXF-R3  (6).jpg
    Thông số kỹ thuật :
    • Kích thước (D x R x C): 2.090 mm x 720 mm x 1.135 mm
    • Chiều dài cơ sở: 1.380 mm
    • Chiều cao yên: 780 mm
    • Chiều cao gầm: 160 mm
    • Trọng lượng ướt: 166 kg
    • Dung tích bình xăng: 14 lít
    • Dung tích dầu máy: 2,4 lít
    • Động cơ: 2 xy lanh, 4 kỳ, DOHC, 8 van, 321cc
    • Tỉ số nén: 11.2:1
    • Công suất cực đại: 41 mã lực (30,9 kW) @ 10.750 rpm
    • Mô-men xoắn cực đại: 30 Nm @ 9.000 rpm
    • Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử
    • Hệ thống làm mát: Chất lỏng
    • Hệ thống đánh lửa: TCI
    • Hệ thống khởi động: Điện
    • Hệ thống truyền động: Xích, hộp số 6 cấp côn tay
    • Hệ thống treo trước: Ống lồng 41 mm, hành trình 130 mm
    • Hệ thống treo sau: Lò xo trụ đơn, hành trình 125 mm
    • Hệ thống phanh trước: Đĩa đơn 298 mm, 2 piston kẹp
    • Hệ thống phanh sau: Đĩa đơn 220 mm, 1 piston kẹp
    • Vành và lốp: 17″, lốp không săm, 110/70 phía trước, 140/70 phía sau
    Như vậy khi đọc xong bài này bạn có thể có đủ kiến thức để mua một chiếc Yamaha YZF-R3.

    Bạn nên tìm hiểu kĩ lưỡng khi lựa chọn cho mình một chiếc phân khối lớn.

    Khi sử dụng xe moto phân khối lớn bạn nên chú ý đến những chi tiết xe có phù hợp với mình hay không.