English for today - Cách dùng 12 thì trong tiếng Anh

Xem trong 'Sọt rác' đăng bởi Shockwave, 25/5/15, [ Mã Tin: 20529 ] [377 lượt xem - 0 bình luận]

  1. SĐT :
    01218466392
    Địa Chỉ :
    Phường 2, Quận 8, Tp.HCM
    Gửi tin nhắn
    Logo_English For Today.jpg
    1. Hiện tại đơn:
    * Cấu trúc:

    (+) S + V/ V(s;es) + Object......
    (-) S do/ does not + V +................
    (?) Do/ Does + S + V
    * Cách dùng:
    _ Hành động xảy ra ở hiện tại.
    _ Thói quen ở hiện tại.
    _ Sự thật hiển nhiên; Chân lí không thể phủ nhận.
    * Trạng từ đi kèm: always; usually; often; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely; every..............

    2. Hiện tại tiếp diễn:
    * Cấu trúc:

    (+) S + is/am/are + V_ing
    (-) S + is/am/are not + V_ing
    (?) Is/Am/ Are + S + V_ing
    * Cách dùng:
    _ Đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định ở hiện tại.
    _ Sắp xảy ra có dự định từ trước.
    _ Không dùng với các động từ chi giác như: SEE; HEAR; LIKE; LOVE...
    * Trạng từ đi kèm: At the moment; at this time; right now; now; ........

    3. Hiện tại hoàn thành:
    * Cấu trúc:

    (+) S + have/has + PII
    (-) S + have/has not + PII
    (?) Have/ Has + S + PII
    * Cách dùng:
    _ Xảy ra trong quá khứ, kết quả liên quan đến hiện tại.
    ( Nhấn mạnh đến kết quả của hành động)
    * Trạng từ: just; recently; lately; ever; never; already; yet; since; for; so far; until now; up to now; up to present..

    4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
    * Cấu trúc:

    (+) S + have/has been + V_ing
    (-) S + have/has been + V_ing
    (?) Have/Has + S + been + V_ing
    * Cách dùng:
    _ Xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai. ( Nhấn mạnh tính liên tục của hành động)
    * Trạng từ đi kèm: just; recently; lately; ever; never; since; for….

    5. Quá khứ đơn:
    * Cấu trúc:

    (+) S + Ved/ PI-cột 2 trong bảng Động từ bất quy tắc.
    (-) S + didn’t + V
    (?) Did + S + V
    * Cách dùng:
    _ Xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.
    _ Nhiều hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
    _ Trong câu điều kiện loại 2.
    * Trạng từ đi kèm: Yesterday; the day before yesterday; ago; already; last; in + mốc thời gian trong quá khứ.

    6. Quá khứ tiếp diễn:
    * Cấu trúc:

    (+) S + was/ were + V_ing
    (-) S + was / were not + V_ing
    (?) Was/ Were + S + V_ing
    * Cách dùng:
    _ Các hành động xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
    _ Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.
    _ 1 hành động đang xảy ra 1 hành động khác xen vào: hành động đang xảy ra dùng QKTD; hành động xen vào dùng QKĐ.
    * Từ nối đi kèm: While; when.

    7. Quá khứ hoàn thành:
    * Cấu trúc:

    (+) S + had + PII
    (-) S + had not + PII
    (?) Had + S + PII
    * Cách dùng:
    _ Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong QK ( hành động xảy ra trước dùng QKHT; hành động xảy ra sau dùng QKĐ)
    _ Hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong quá khứ.
    _ Trong câu điều kiện loại 3.
    * Trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; never; ever; until……….

    8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (ít dùng):
    * Cấu trúc:

    (+) S + had been + V_ing
    (-) S + hadn’t been + V_ing
    (?) Had + S + been + V_ing
    * Cách dùng:
    _ Chỉ hành động đã và đang diễn ra và có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong quá khứ ( nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động)
    * Trạng từ: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; ever; until………….

    9. Tương lai đơn:
    * Cấu trúc:
    (+) S + will/ shall + V (will ngày nay có thể dùng với tất cả các
    (-) S + will/ shall not + V ngôi nhưng shall dùng với " I" và "WE" )
    (?)Will / Shall + S + V
    * Cách dùng:
    _ Sắp xảy ra trong tương lai không có dự định trước.
    _ Câu yêu cầu; đề nghị; lời hứa; dự đoán cho tương lai.
    _ Trong câu điều kiện loại 1.
    * Trạng từ: tomorrow; the day after tomorrow; next; in + thời gian ở tương lai…

    10. Tương lai gần:
    * Cấu trúc:

    (+) S + is/am/are + going to + V
    (-) S + is/am/ are not + going to + V
    (?)Is/Am/ Are + S + going to + V
    * Cách dùng:
    _ Sắp xảy ra trong tương lai có dự định trước.
    _ Chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai theo 1 tình hườn cho trước.
    * Trạng từ: tomorrow; the day after tomorrow; next; in+ thời gian ở tương lai………….

    11. Tương lai tiếp diễn:
    * Cấu trúc:

    (+) S + will / shall + be + V_ing
    (-) S + will / shall not + be + V_ing
    (?) Will / Shall + S + be + V_ing
    * Cách dùng:
    _ Đang xảy ra tại thời điểm xác định trong tương lai.
    _ Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong tương lai.
    * Trạng từ: các trạng từ như trong tương lai đơn; nhưng phải dựa vào từng hoàn cảnh cụ thể để chia thì.

    12. Tương lai hoàn thành:
    * Cấu trúc:

    (+) S + will / shall + have + PII
    (-) S will/ shall not + have + PII
    (?) Will / Shall + S + have + PII
    * Cách dùng:
    _ Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong tương lai.
    _ Một hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong tương lai.
    * Trạng từ: By the time; By + mốc thời gian trong quá khứ.
    -------------------------------------------------------
    Chúc các bạn học tập hiệu quả ! ^^' !!