English for today - Cấu trúc tiếng anh thông dụng cần nhớ

Xem trong 'Sọt rác' đăng bởi Hiro Kid, 13/5/15, [ Mã Tin: 20137 ] [292 lượt xem - 1 bình luận]

  1. SĐT :
    01218466392
    Địa Chỉ :
    Quận 8, Tp.HCM
    Gửi tin nhắn
    Logo_English For Today.jpg

    • have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm)
    • It + be + something/ someone + that/ who(chính...mà...)
    • Had better + V(infinitive)(nên làm gì....)
    • hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/
    delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,
    • It’s + adj + to + V-infinitive(quá gì ..để làm gì)
    • Take place = happen = occur(xảy ra)
    • to be excited about(thích thú)
    • to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì)
    • There is + N-số ít, there are + N-số nhiều(có cái gì...)
    • feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì...)
    • expect someone to do something(mong đợi ai làm gì...)
    • advise someone to do something(khuyên ai làm gì...)
    • go + V-ing(chỉ các trỏ tiêu khiển..)(go camping...)
    • leave someone alone(để ai yên...)
    • By + V-ing(bằng cách làm...)
    • want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive
    • for a long time = for years = for ages(đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
    • when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.
    • When + S + V(qkd), S + had + Pii
    • Before + S + V(qkd), S + had + Pii
    • After + S + had +Pii, S + V(qkd)
    • to be crowded with(rất đông cài gì đó...)
    • to be full of(đầy cài gì đó...)
    • To be/ seem/ sound/ became/ feel/ app
    -------------------------------------------------------
    Chúc các bạn học tập hiệu quả ! ^^' !!
     

    Shockwave and A.T like this.
  2. SĐT :
    01218466392
    Địa Chỉ :
    Quận 8, Tp.HCM
    Gửi tin nhắn
    Shockwave, xin lấy cái logo và cái kết nhé !!
     
    Shockwave and A.T like this.