English for today - Những câu thường dùng của người Mỹ

Xem trong 'Sọt rác' đăng bởi Shockwave, 21/5/15, [ Mã Tin: 20360 ] [239 lượt xem - 0 bình luận]

  1. SĐT :
    01218466392
    Địa Chỉ :
    Phường 2, Quận 8, Tp.HCM
    Gửi tin nhắn
    Logo_English For Today.jpg

    1. It’s a kind of once-in-life ! Cơ hội ngàn năm có một
    2. Out of sight out of mind ! Xa mặt cách lòng
    3. The God knows ! Chúa mới biết được
    4. Women love through ears, while men love through eyes ! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
    5. Poor you/me/him/her…! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó
    6. Can’t help/ can’t bear/ can’t stand: không thể chịu đựng nổi
    7. It’s (not) worth: (không) đáng giá
    8. It’s no use: thật vô dụng
    9. It’s no good: vô ích
    10. There’s no point in: Chẳng có lý do gì/ lợi gì
    11. Have difficulty (in): Có khó khăn trong vấn đề gì
    12. A waste of money/ time: tốn tiền/ mất thời gian
    13. Be busy (with): bận rộn với cái gì
    14. Look forward to: trông mong, chờ đợi
    15. Be (get) used to: quen với cái gì
    16. You gotta be kidding me : Anh đang giỡn/ đùa với tôi. ( ý là ko tin đó là sự thật, ý ngờ vực )
    17. We have to catch a cab to work : Chúng ta phải bắt taxi đến chỗ làm
    18. Miss the bus/ train/ flight : lỡ xe búyt, tàu, chuyến bay
    19. It tastes lovely / it’s delicious : Ngon quá, ngon ghê ( món ăn )
    20. What’s up : khỏe ko ? dạo này sao rồi ? ( giống như How are you ? How do you do ? )
    21. Watch your mouth ! : Ăn nói cẩn thận nhé ( ai đó nói bậy, nói năng xúc phạm, hỗn láo )
    22. Hit the spot : ngay chóc, đã quá ( đây là câu idiom phổ biến của người Anh )
    - This cool drink really hits the spot = Cốc nước lạnh này thực sự đã khát quá.
    - That was a delicious meal, darling. It hits the spot = Bữa ăn ngon lắm cưng oi. Thật tuyệt vời.
    23. Big fat liar : Cái đồ đại nói dối !
    24. Smelly/ stinky : hôi hám, hôi rình
    - You’re so smelly. Stay away from me = Anh hôi ghê, tránh xa em ra mau.
    25. Fishy : tanh
    26. Flirt around : ve vãn, tán tỉnh
    27. Fool around/ fool somebody around : làm trò hề, đùa giỡn với ai, biến ai đó thành đứa ngốc
    28. That music really sounds irritative : Nhạc đó nghe khó chịu quá.
    29. Got fired /dismissed : bị sa thải, đuổi việc
    30. Got hired/ employed : được thuê, có việc làm
    -------------------------------------------------------
    Chúc các bạn học tập hiệu quả ! ^^' !!
     

    A.T thích bài này.