Xe tải nhỏ VEAM 850kg, giá đặc biệt cuối năm

Xem trong 'Làng Xe Xưa và Nay' đăng bởi nhanha35, 8/1/16, [ Mã Tin: 34206 ] [81 lượt xem - 0 bình luận]

  1. SĐT :
    0985712482
    Địa Chỉ :
    Binh thuan
    Gửi tin nhắn
    ĐẠI LÝ XE TẢI VEAM TIẾN PHÁT
    Showroom: 1241 - 1243 - 1245 QL1A, KP1, P.Hiệp Thành, Q.12, TP.HCM
    Hotline: 0934799739-0996947490 Nam
    Chuyên phân phối xe tải,ben VEAM-HYUNDAI, chất lượng Hàn Quốc, giá tiền Việt Nam.
    VT150,VT250,VT350,VT340,VT260,VT490,VT650,VT750,VB150,VB350,VB650,VB1110...
    Cho vay 80% giá trị xe, duyệt hồ sơ nhanh.


    Ưu điểm nổi bật của Veam Star


    Kiểu dáng xe tải Veam star được thiết kế nhỏ gọn, kiểu dáng màu sắc sang trọng. Tầm nhìn phía trước rộng giúp lái xe dễ dàng quan sát. Nội thất được thiết kế rộng rãi,sang trọng.Ghế nệm tựa lưng êm ái.

    Xe Veam Star được trang bị động cơ JL465QB 1,1 lít đạt tiêu chuẩn khí thải EURO III. Đây là dòng động cơ phun xăng điện tử, vận hành ổn định, tiêu hao nhiên liệu thấp, độ bền cao, giúp chủ đầu tư yên tâm khai thác tối đa khả năng chuyên chở, thời lượng vận hành mà không ảnh hưởng nhiều đến tuổi thọ của xe.



    Đảm bảo tính năng “linh động trên mọi nẻo đường” của dòng xe tải nhỏ tải nhẹ dưới 1 tấn, xe tải veam 850kg được thiết kế nhỏ gọn với kiểu dáng năng động, thiết kế khoa học và có tính thẩm mỹ cao, phù hợp với nhiều loại điều kiện đường sá, ngõ hẻm khác nhau.
    Không chỉ có ưu thế về động cơ và thiết kế, Veam 850kg còn có mức giá hấp dẫn phù hợp với khả năng tài chính của đại đa số cá nhân và doanh nghiệp. Độ bền của xe đã được khẳng định qua thực tế sử dụng của nhiều khách hàng. Sở hữu Veam Star quý khách hàng sẽ an tâm với khả năng khai thác xe, hiệu quả đầu tư và khả năng thu hồi vốn.

    Thông số kỹ thuật veam star

    model: SC1022DBN (4FA)

    Model (Tiêu chuẩn Euro Ⅲ)

    SC1022DBN

    Mã xe

    F4A

    Model động cơ: JL465QB


    01.JPG 02.JPG 03.JPG 04.JPG 05.JPG
    Tiêu chuẩn khí thải: Euro Ⅲ

    Hộp số : 5MT

    Chiều dài(mm) :3880

    Chiều rộng(mm) :1485

    Chiều cao (mm) :1810

    Tự trọng (kg) :840

    Tải trọng cho phép (kg): 820

    Trọng lượng toàn bộ (kg): 1.790

    Số ghế :2

    Chiều dài cơ sở (mm) :2500

    Vết bánh xe (mm)

    Trước :1280

    Sau :1290

    Kích thước thùng xe (mm)
    Dài :2260

    Rộng :1406

    Cao :340

    Góc vượt dốc (%) :30

    Bán kính vòng cua (m) :9

    Khoảng sáng gầm xe (mm) không tả :165

    Dung tích thùng nhiên liệu (L) :40

    Loại nhiên liệu :Xăng không chì

    Dung tích xy lanh (ml) :1012

    Công suất cực đại (kW) :39

    Mô men xoắn cực đại (Nm) :78

    Tốc độ tối đa (km/h) :98

    Mức tiêu hao nhiên liệu L/100km(50km/h) :7.7

    Kích thước lốp :165/70 R13

    Vành thép, có nắp nhựa bảo vệ bulông

    Khóa chống trộm trợ lực

    Vô lăng trợ lực

    4 nan / mầu đen

    Phanh

    Phanh đĩa trước / phanh trống sau

    Đèn đầu xe :có

    Đèn sương trước :Có

    Đèn sương sau: có

    Nút điều chỉnh bộ sấy :có

    Châm thuốc: có

    Điều hòa: có

    Ba-đờ-xốc trước

    Sơn cùng màu xe: có

    Gương ngoài đen :có

    Đệm chống xước cửa xe: có

    Tấm che nắng

    Đơn

    Bảng điều khiển mầu xám :có

    Tấm bọc cửa bằng da: có

    Ghế lái trượt: có

    Radio: có

    Ổ đĩa MP3: có

    Thùng xe chuẩn: có